Trang chủ Danh sách được duyệt Danh sách sinh viên ĐH Cần Thơ
Danh sách sinh viên ĐH Cần Thơ PDF. In Email
Thứ tư, 09 Tháng 9 Năm 2009
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC DUYỆT  VAY TIỀN KHÔNG TÍNH LÃI SUẤT TỪ CHƯƠNG TRÌNH MEKONG
STT MSSV HỌ

TÊN

NGÀY SINH NGÀNH HỘ KHẨU SỐ TIỀN
1 1070759 Hoàng Minh
Đăng 5/11/1987 XD dân dụng và CN
Cần Thơ 7.400.000
2
7096520
Phan Uyển
Nghi 23/9/1992
Biên dịch - PD tiếng Anh
Cần Thơ
7.400.000
3
1070735
Nguyễn Vũ
Trung 20/12/1989
XD dân dụng và CN
Cần Thơ
7.400.000
4
1080624
Thái Nguyễn Hồng
Túc 30/12/1990
XD dân dụng và CN
An Giang
7.400.000
5
1080563
Đào Việt
Bách 6/6/1990
XD dân dụng và CN
Cần Thơ
7.400.000
6
1080562
Nguyễn Thị Ngọc
Yến 15/1/1990
Quản trị kinh doanh
Cần Thơ
7.400.000
7
1080562
Đặng Tú
Anh 20/10/1988
XD dân dụng và CN
Cà Mau
7.400.000
8
1081329
Nguyễn Thanh
Nhuần 9/10/1988
Cơ khí chế tạo máy
Hậu Giang 7.400.000
9 1081526 Nguyễn Minh
Trí 11/4/1990 Kỹ thuật phần mềm Kiên Giang 7.400.000
10 1081561 Phan Thanh
Hoàng 2/1/1990 Mạng máy tính và TT Tiền Giang 7.400.000
11 1080604 Lê Anh
Tài 24/8/1990 XD dân dụng và CN Sóc Trăng 7.400.000
12 5086068 Nguyễn Hồng
Phương 28/5/1990 Luật Thương mại Đồng Tháp 7.400.000
13 1070791 Ngô Văn Xuân
Phong 9/11/1987 XD dân dụng và CN Đồng Tháp 7.400.000
14 1087191 Hà Văn
Tiến 12/5/1987 Cơ khí giao thông Vĩnh Long 7.400.000
15 6075325 Huỳnh Kim
Chi 1989 Sư phạm Ngữ văn Cà Mau 7.400.000
16 6075722 Huỳnh Văn
Sử 1988 Sư phạm Giáo dục CD Cà Mau 7.400.000
17 1070379 Huỳnh Thống
Nhất 5/8/1983 Sư phạm Vật lý CN Cà Mau 7.400.000
18 1087016 Nguyễn Thị Bích
Thường 17/6/1989 Toán ứng dụng Cà Mau 7.400.000
19 2082199 Nguyễn Văn
Toàn 19/1/1989 Công nghiệp hóa Cà Mau 7.400.000
20 1070661 Nguyễn Văn
Đậm 20/6/1985 XD dân dụng và CN Bạc Liêu 7.400.000
21 7086807 Lê Thành
Huân 20/4/1988 Anh văn Cần Thơ 7.400.000
22 1080616 Nguyễn Hoàng Quốc
Tri 5/6/1990 XD dân dụng và CN Đồng Tháp  
7.400.000
23 1087164 Trần Quyền
Anh 1/1/1990 Cơ khí giao thông Sóc Trăng 7.400.000
24 1070494 Phạm Hồng
Đức 26/10/1989 Cơ khí chế tạo máy Đồng Tháp 7.400.000
25 2072192 Bùi Văn
Những 1/3/1989 Công nghệ hóa Cà Mau 7.400.000
26 1087346 Võ Thị Yến
Nhi 8/6/1989 Kỹ thuật môi trường Sóc Trăng 7.400.000
27 2081808 Đỗ Thị
Như 25/5/1989 Công nghệ Thực phẩm Cà Mau 7.400.000
28 2082188 Đinh Xuân
Phong 10/9/1988 Công nghiệp hóa Kiên Giang 7.400.000
29 3083268 Nguyễn Ngọc
Nhàn 9/8/1988 Sinh học biển Kiên Giang 7.400.000
30 4084353 Huỳnh Thị
Út 1989 Kế toán - Kiểm toán Bạc Liêu 7.400.000
31 9086916 Võ Thành
Tuấn 21/6/1990 Sư phạm TD thể thao Vĩnh Long 7.400.000
32 1090152 Nguyễn Thị Bé
Thi 18/5/1990 Toán thống kê Cần Thơ 7.400.000
33 1090153 Trần Thành
Tiến 1988 Toán thống kê Cần Thơ 7.400.000
34 1090154 Trần Xuân
Trang 13/5/1990 Toán thống kê Đồng Tháp 7.400.000
35 1097040 Phạm Văn
Cầu 21/9/1986 Toán thống kê Vĩnh Long 7.400.000
36 2096781 Dương Thúy
Duy 1990 Công nghệ hóa Cà Mau 7.400.000
37 2096802 Ngô Tường
Vi 4/7/1991 Công nghệ hóa Vĩnh Long 7.400.000
38 2096803 Lê Thị Tuyết
Xuân 10/10/1991 Công nghệ hóa Trà Vinh 7.400.000
39 3092338 Trần Tấn
Đạt 9/4/1991 Sinh học Sóc Trăng 7.400.000
40 3093559 Lương Phát
Huy 21/4/1991 Khoa học đất Cần Thơ 7.400.000
41 1090141 Danh Hoàng
Anh 27/12/1991 Toán thống kê Kiên Giang 7.400.000
42 1090145 Lê Hoàng
Giỏi 30/9/1990 Toán thống kê Hâu Giang 7.400.000
43 1090155 Trần Thị Huyền
Trân 27/3/1991 Toán thống kê Sóc Trăng 7.400.000
44 1097039 Trần Ngọc
Ánh 13/10/1990 Toán thống kê Cần Thơ 7.400.000
45 1097042 Kim Ngọc
Chương 1/3/1985 Toán thống kê Sóc Trăng 7.400.000
46 1097043 Bùi Thị Ngọc
Dung 3/9/1991 Toán thống kê Sóc Trăng 7.400.000
47 1097058 Trần Chí
Linh 5/9/1990 Toán thống kê Cà Mau 7.400.000
48 1097074 Cao Vũ
Phương 5/9/1991 Toán thống kê Đồng Tháp 7.400.000
49 1097095 Huỳnh Minh
Trí 16/8/1985 Toán thống kê Kiên Giang 7.400.000
50 1091052 Trần Hoàng
Nhi 23/11/1990 Kỹ thuật máy tính Cần Thơ 7.400.000
51 3093550 Lê Phi
Anh 6/8/1991 Khoa học đất Cần Thơ 7.400.000
52 3097428 Hoàng Thị Kiều
Thanh 12/2/1990 Sinh học Cần Thơ 7.400.000
53 3097460 Nguyễn Xuân
Vẽ 19/5/1991 Sinh học An Giang 7.400.000
54 7096376 Lê Thị Minh
Thơ 28/9/1990 Anh văn Cần Thơ 7.400.000
55 4084429 Bùi Huy
Bảo 29/9/1990 Kế toán - Kiểm toán Vĩnh Long 7.400.000
56 9086875 Lê Vũ
Linh 5/5/1989 Sư phạm TD thể thao Vĩnh Long 7.400.000
57
1076627
Tô Kim
12/4/1989
Toán thống kê
Bạc Liêu
7.400.000
58
1076640
Nguyễn Dạ
Ngân 22/5/1989
Toán thống kê
Bến Tre
7.400.000
59
4073880
Huỳnh Thị Khánh
Vân 1/11/1989
Kế toán - kiểm toán
Cần Thơ
7.400.000
60
1065672
Ngô Văn
Sang 20/8/1988
Cơ khí chế tạo máy
Tiền Giang
5.300.000
61
4066140
Trần Văn
Nhật 27/12/1987
Kinh tế học
Vĩnh Long
3.200.000
62
2091852
Mai Kim
Chi 14/8/1990
Chế biến thủy sản
An Giang
7.400.000
63
2091866
Phan Văn
Đông 17/6/1989
Chế biến thủy sản
An Giang
7.400.000
64
2091879
Phạm Hồng
Khanh 6/4/1990
Chế biến thủy sản
Cần Thơ
7.400.000
65
2091908
Nguyễn Trung
Phú 16/7/1988
Chế biến thủy sản
Cà Mau
7.400.000
66
2091930
Nguyễn Minh
Tiến 1/1/1990
Chế biến thủy sản
Sóc Trăng
7.400.000
67
4093815
Nguyễn Thanh
9/6/1991
Kế toán
Cần Thơ
7.400.000
68
9096560
Danh
Chó 7/8/1990
Sư phạm TD thể thao
Kiên Giang
7.400.000
69
1080359
Thạch Vi
Đa 9/6/1988
Sư phạm tiểu học
Sóc Trăng
7.400.000
70
1080376
Nguyễn Kim
Ngân 18/6/1990
Sư phạm tiểu học
Hậu Giang
7.400.000
71
1080390
Liều Trường
Thi 6/6/1989
Sư phạm tiểu học
Hậu Giang
7.400.000
72
1080405
Nguyễn Thị Kim
Vàng 10/11/1990
Sư phạm tiểu học
An Giang
7.400.000
73
1081438
Mai Nguyễn Quang
Tri 25/9/1990
Hệ thống thông tin
Sóc Trăng
7.400.000
74
1088135
Đoàn Trung
Kiên 13/1/1989
Cao đẳng tin học
Kiên Giang
7.400.000
75
4087856
Nguyễn Trọng
Nhân 24/10/1988
Kinh tế Nông nghiệp
Kiên Giang
7.400.000
76
1076416
Võ Văn
Xuyên 1987
XD công trình thủy
Vĩnh Long
7.400.000
77 3093139 Huỳnh Minh
Nghiệp 23/3/1985 CN giống cây trồng Kiên Giang 7.400.000
78 3097757 Mai Hoàng
Tủy 22/4/1989 CN giống cây trồng Hậu Giang 7.400.000
79 1070537 Võ Thanh
Sơn 28/9/1989 Cơ khi chế tạo máy An Giang 7.400.000
80 4077713 Nguyễn Anh
Kiệt 2/10/1988 Quản lý nghề cá Trà Vinh 7.400.000
81 4077724 Trịnh
Nghĩa 28/10/1988 Quản lý nghề cá Sóc Trăng 7.400.000
82 6076541 Thạch Thị
Điệm 7/6/1987 Sư phạm lịch sử Kiên Giang 7.400.000
83
1090345
Huỳnh Thị Thu
Hiền 5/8/1991
Sư phạm tiểu học
Sóc Trăng
7.400.000
84
1090376
Sơn Hồng
Thúy 22/11/1991
Sư phạm tiểu học
Sóc Trăng
7.400.000
85
1090887
Thị Xuyên Hoàng
Thi 1/8/1991
Kỹ thuật môi trường
Kiên Giang
7.400.000
86
2091865
Đoàn Văn
Đầy 1991
Chế biến thủy sản
An Giang
7.400.000
87
3097546
Phan Thành
Luân 6/9/1991
Chăn nuôi - Thú y
Tiền Giang
7.400.000
88
6095767
Lý Thị Ngọc
Dung 5/7/1991
Ngữ văn
Sóc Trăng
7.400.000
89
6096143
Lâm Ngọc
Châu 4/10/1991
Du lịch
Cà Mau
7.400.000
90
3083178
Nguyễn C.Phương
Lam 1988
Bệnh học thủy sản
An Giang
7.400.000
91
4084305
Nguyễn V. Thanh
Hương 20/3/1990
Luật thương mại
Bạc Liêu
7.400.000
92 5085876 Phạm Thị Tuyết
Giang 3/1/1990 Luật thương mại Đồng Tháp 7.400.000
93 6076588 Lê Thị
Hoa 5/11/1987 Sư phạm Giáo dục CD Kiên Giang 7.400.000
94 1090696 Võ Huỳnh Quân 14/5/1991 XD dân dụng và CN Cần Thơ 4.200.000
95 1097284 Đoàn Anh Duy 4/10/1991 XD Công trình thủy Cần Thơ 4.200.000
96 1097287 Phan Huỳnh Độ 19/7/1991 XD Công trình thủy Cần Thơ 4.200.000
97 6095728 Thị Phượng 8/10/1988 Sư phạm Ngữ văn Hậu Giang 4.200.000
98 7096322 Phan Thị Mộng Thu 22/4/1991 Sư phạm Anh văn Bến Tre 4.200.000
99 7096330 Trần Lệ Diễm Trinh 3/1/1991 Sư phạm Anh văn Trà Vinh 4.200.000
100 9096597 Thạch Nêm 10/1/1991 Sư phạm TD thể thao Sóc Trăng 4.200.000
101
1090563
Nguyễn Văn
Tước
12/9/1984
XD Công trình thủy
Hậu Giang
4.200.000
102
6095889
Đoàn Nguyễn Phương
Thảo
4/9/1991
Ngữ văn
Hậu Giang
4.200.000
103
1097307
Bùi Văn
Tài
9/3/1990
XD công trình thủy
Cần Thơ
4.200.000
104
4094623
Phan Thị Hồng

1/9/1991
Kinh tế Nông nghiệp
Đồng Tháp
4.200.000
105
3092736
Mai Văn
Linh
1988
Nuôi trồng Thủy sản
An Giang
4.200.000
106 3093056 Thạch Thị Dung 10/11/1990 Nông nghiệp sạch Sóc Trăng 4.200.000
107 3084161 Trần Thị Thùy Trang 1988 Khoa học đất Kiên Giang 4.200.000
108 5085838 Oanh Đa Ra 20/5/1988 Luật tư pháp An Giang 4.200.000
109 6086421 Néang Kim Sácl 9/3/1988 Sư phạm Địa lý An Giang 4.200.000
110 7086666 Trần Ngọc Diễm Huỳnh 30/1/1990 Sư phạm Pháp văn Cần Thơ 4.200.000
111 1070145 Trần Xuân Nam 3/4/1988 Sư phạm toán -tin học Kiên Giang 4.200.000
112 1076415 Nguyễn Thanh Tuấn 16/6/1986 XD công trình thủy Cà Mau 4.200.000
113 1076841 Trương Hoài Linh 18/3/1988 XD công trình thủy Cà Mau 4.200.000
114 2077028 Thạch Ngọc Phước 19/2/1989 Hóa học Trà Vinh 4.200.000
115 6075666 Trương Văn Thức 12/7/1988 Sư phạm Địa lý Trà Vinh 4.200.000
116 1076687 Nguyễn Văn Chiến 16/5/1987 Cơ khí chế biến Hậu Giang 4.200.000
117 4076495 Liêu Ngọc Hương 6/6/1988 Tài chính Ngân hàng Sóc Trăng 4.200.000
118 1076400 Kim Thị Minh Giang 30/8/1988 Sư phạm Vật lý Trà Vinh 4.200.000
119 1076402 Thạch Thị Xuân Thảo 25/3/1988 Sư phạm Vật lý Trà Vinh 4.200.000
120 1070562 Trần Thanh Tuấn 28/11/1989 Cơ khí chế tạo máy Vĩnh Long 4.200.000
121 1076407 Lâm Thị Tuyết Nhung 3/10/1986 Sư phạm tiểu học Sóc Trăng 4.200.000
122 6076563 Kiên Thị Xuân Mai 9/10/1986 Sư phạm Lịch sử Trà Vinh 4.200.000
123 6076571 Thạch Diệu Hương 17/7/1987 Sư phạm Đại lý Sóc Trăng 4.200.000
124 6076574 Thanne Ly Na 9/3/1988 Sư phạm Đại lý An Giang 4.200.000
125 6076576 Lý Thị Út Quyên 23/5/1988 Sư phạm Đại lý Sóc Trăng 4.200.000
126 6076583 Danh Thị Mỹ Xuyên 11/10/1986 Sư phạm Đại lý Kiên Giang 4.200.000
127 2091849 Lê Minh Cảnh 12/10/1990 Chế biến thủy sản Cần Thơ 4.200.000
128 2091895 Phan Thị Huyền Ngân 28/9/1991 Chế biến thủy sản Sóc Trăng 4.200.000
129 1090429 Danh Xà Lai 6/4/1990 Cơ khí chế tạo máy Bạc Liêu 4.200.000
130 3093291 Trần Như Hoàng 11/10/1990 Hoa viên & Cây cảnh Cần Thơ 4.200.000
131 3097775 Nguyễn Trọng Ngà 5/2/1991 Hoa viên & Cây cảnh Sóc Trăng 4.200.000
132 4093824 Diệp Thị Mỹ Chinh 1990 Kế toán Bạc Liêu 4.200.000
133 4094726 Đỗ Đình Thái 4/5/1990 Kinh tế nông nghiệp Long An 4.200.000
134 1091721 Nguyễn Thanh Kim Thy 30/8/1991 Kỹ thuật phần mềm Bến Tre 4.200.000
135 5095485 Trần Quốc Trung 28/6/1988 Luật thương mại Bạc Liêu 4.200.000
136 5095514 Sơn Hoài Hận 27/3/1991 Luật thương mại Sóc Trăng 4.200.000
137 5095351 Võ Thị Mỹ Nhan 29/11/1991 Luật tư pháp Kiên Giang 4.200.000
138 5095372 Lê Thị Thu Thảo 8/9/1991 Luật tư pháp Cần Thơ 4.200.000
139 1091711 Lưu Minh Thái 1990 Mạng máy tính & TT Cà Mau 4.200.000
140 4094480 La Kim Hoàng 23/12/1991 Marketing Bạc Liêu 4.200.000
141 4095141 Hứa Thanh Sang 10/12/1989 Quản lý đất đai Kiên Giang 4.200.000
142 4095205 Dương Hoàng Tân 25/9/1991 Quản lý đất đai Hậu Giang 4.200.000
143 7096305 Trần Văn Hoài Nam 1/7/1991 Sư phạm Anh Văn Kiên Giang 4.200.000
144 6096010 Thạch Thanh Lan 3/5/1991 Sư phạm Địa lý Sóc Trăng 4.200.000
145 6096082 Nguyễn Văn Khoa 14/7/1989 Sư phạm Giáo dục CD
Kiên Giang 4.200.000
146 3092188 Đinh Qui Chhai 15/2/1992 Sư phạm Sinh vật Sóc Trăng 4.200.000
147 3092242 Dương Thị Kim Tuyền 18/4/1989 Sư phạm Sinh vật Sóc Trăng 4.200.000
148 9096636 Danh Trường 2/5/1987 Sư Phạm Thể dục TT Kiên Giang 4.200.000
149 1090199 Lâm Thị Mỹ Dung 9/6/1991 Sư phạm Vật lý Sóc Trăng 4.200.000
150 4094241 Dương Hồ Tùng Bách 20/7/1991 Tài chính - Ngân hàng Cà Mau 4.200.000
151 4094175 Tăng Hồng Diệp 30/9/1991 Tài chính DN Cần Thơ 4.200.000
152 3092623 Ngô Hải Lương 18/2/1990 Thú y Vĩnh Long 4.200.000
153 3092631 Lê Thanh Phong 28/6/1991 Thú y Long An 4.200.000
154 1090569 Phạm Tiến Lập 28/8/1991 XD công trình thủy Cần Thơ 4.200.000
155 1090600 Huỳnh Quốc Kha 2/1/1991 XD Dân dụng & CN Hậu Giang 4.200.000
156 1090640 Lê Văn Toàn 14/5/1990 XD Dân dụng & CN Cần Thơ 4.200.000
157 2081853 Phạm Văn Huyl 1988 Chế biến thủy sản Bạc Liêu 4.200.000
158 2081915 Mã Cảo Kía 1987 Chế biến thủy sản Bạc Liêu 4.200.000
159 1080419 Nguyễn Thái Hồ 24/4/1990 Cơ khí chế tạo máy Kiên Giang 4.200.000
160 4084224 Châu Thị Huyền Trân 20/3/1990 Kinh tế học Bạc Liêu 4.200.000
161 4084284 Trương Thủy Long Vân 20/8/1990 Kinh tế học Cần Thơ 4.200.000
162 4087854 Lê Thị Hồng Loan 16/2/1990 Kinh tế nông nghiệp Hậu Giang 4.200.000
163 1080837 Đặng Thị Yến 24/9/1989 Kỹ thuật môi trường Cà Mau 4.200.000
164 3083102 Hồ Thị Hoàng Uyên 25/7/1990 Nuôi trồng thủy sản An Giang 4.200.000
165 4085047 Thạch Keo Sa Ráte 1989 Quản trị kinh doanh Trà Vinh 4.200.000
166 6086125 Ne1ang Si Méth 3/6/1988 Sư phạm Ngữ văn An Giang 4.200.000
167 4084839 Lý Phương Thùy 11/2/1990 Tài chính DN Cần Thơ 4.200.000
168 4084939 Trần Minh Đức 11/2/1990 Tài chính DN Bến Tre 4.200.000
169 1087295 Phan Tấn 29/9/1990 XD công trình thủy Cần Thơ 4.200.000
170 2071866 Huỳnh Ngọc Diễm 9/4/1989 Chế biến thủy sản Bạc Liêu 4.200.000
171 2076442 Thị Thu Năm 29/1/1986 Chế biến thủy sản Kiên Giang 4.200.000
172 2076443 Trần Thị Bích Nhu 5/10/1987 Chế biến thủy sản Sóc Trăng 4.200.000
173 1071133 Võ Minh Thành 3/12/1988 Điện tử - Viễn thông Trà Vinh 4.200.000
174 4073669 Đỗ Thị Bích Ngọc 8/12/1989 Kế toán Bạc Liêu 4.200.000
175 4077523 Trần Chí Biết 3/1/1988 Kinh tế nông nghiệp Sóc Trăng 4.200.000
176 4077600 Tạ Hùng Sơn 18/7/1989 Kinh tế nông nghiệp Cà Mau 4.200.000
177 4077602 Nguyễn Tấn Tam 1/3/1986 Kinh tế nông nghiệp Bến Tre 4.200.000
178 4077630 Lê Minh Triều 16/2/1988 Kinh tế nông nghiệp Đồng Tháp 4.200.000
179 5075295 Nguyễn Văn Quốc 20/11/1987 Luật thương mại Kiên Giang 4.200.000
180 5075134 Võ Văn Như 1989 Luật tư pháp Trà Vinh 4.200.000
181 5075202 Dương Thị Tiểu My 9/9/1988 Luật tư pháp Bạc Liêu 4.200.000
182 6075439 Nguyễn Kiên Nhẵn 1988 Ngữ văn Hậu Giang 4.200.000
183 4074270 Lê Đức Nguyện 1/3/1987 QTKD - Thương mại Đồng Tháp 4.200.000
184 6076560 Đào Thị Trầm Hương 23/6/1988 Sư phạm Lịch sử Cần Thơ 4.200.000
185 9076152 Nguyễn Văn Đạt 10/8/1989 Sư phạm Thể dục TT Vĩnh Long 4.200.000
186 1070201 Liêu Bền 15/8/1988 Sư phạm Vật lý Kiên Giang 4.200.000
187 4074025 Huỳnh Hải Vân 15/10/1988 Tài chính - Ngân hàng Cần Thơ 4.200.000
188 7076133 Tôn Bảo Nga 12/2/1990 Thông tin - Thư viện Trà Vinh 4.200.000
189 3072622 Nguyễn Tuấn An 18/8/1989 Thú y Vĩnh Long 4.200.000
190 3072663 Nguyễn Quốc Hội 3/10/1989 Thú y Hậu Giang 4.200.000
191 3076478 Thạch Dinh 8/10/1988 Thú y Sóc Trăng 4.200.000
192 1076630 Đinh Khải Hoàng 29/9/1985 Toán ứng dụng Hậu Giang 4.200.000
193 1070853 Tô Xuân Định 20/10/1987 Xây dựng cầu đường Bạc Liêu 4.200.000
194 1064368 Nguyễn Phát Truyễn 24/8/1987 Xây dựng DD & CN Kiên Giang 2.100.000
195 1100008 Nguyễn Hữu Cần 15/6/1992 Sư phạm Toán học Hậu Giang 4.200.000
196 1100012 Nguyễn Tấn Đạt 10/5/1992 Sư phạm Toán học Hậu Giang 4.200.000
197 1100063 Trịnh Hoàng Thiệp 15/9/1991 Sư phạm Toán học Sóc Trăng 4.200.000
198 1100491 Nguyễn Tấn Phát 26/8/1991 Cơ khí chế tạo máy An Giang 4.200.000
199 1100582 Bùi Huy Bằng 27/9/1992 Xây dựng công trình thủy Vĩnh Long 4.200.000
200 1100882 Nguyễn Long Giang 30/9/1992 Kỹ thuật môi trường Vĩnh Long 4.200.000
201 1101050 Kha Minh Thái 2/11/1992 KT Điện tử, viễn thông An Giang 4.200.000
202 1101233 Cao Văn Muống 1/1/1991 Kỹ thuật điện Hậu Giang 4.200.000
203 1101352 Phạm Văn Việt 20/2/1992 Kỹ thuật điện An Giang 4.200.000
204 1101543 Kim Minh Tươi 15/10/1990 Hệ thống thông tin Trà Vinh 4.200.000
205 1101600 Nguyễn Thanh Hiền 2/9/1989 Kỹ thuật phần mềm Sóc Trăng 4.200.000
206 1101642 Trần Văn Nghĩa 15/12/1989 Kỹ thuật phần mềm Kiên Giang 4.200.000
207 1101702 Trần Quốc Toản 10/2/1992 Kỹ thuật phần mềm Cà Mau 4.200.000
208 1101716 Lê Thanh Bắc 26/1/1992 Mạng máy tính và TT Vĩnh Long 4.200.000
209 1101753 Ngô Hoàng Khiêm 9/1/1990 Mạng máy tính và TT Hậu Giang 4.200.000
210 1101884 Nguyễn Văn Vu Lanh 1991 Tin học ứng dụng Hậu Giang 4.200.000
211 1107518 Phạm Thị Bé Hai 13/8/1992 Toán ứng dụng An Giang 4.200.000
212 1107769 Lê Thanh Nhân 19/4/1987 Cơ khí giao thông Cần Thơ 4.200.000
213 1107779 Nguyễn Phước Thiện 6/11/1992 Cơ khí giao thông Đồng Tháp 4.200.000
214 1107788 Huỳnh Nhựt Trường 1988 Cơ khí giao thông Vĩnh Long 4.200.000
215 1107798 Nguyễn Trung Cang 18/1/1992 XD công trình thủy Kiên Giang 4.200.000
216 1107801 Tăng Như Dũng 13/6/1991 XD công trình thủy Kiên Giang 4.200.000
217 1107811 Nguyễn Hữu Hửng 3/7/1992 XD công trình thủy Hậu Giang 4.200.000
218 2102370 Huỳnh Nhân Mến 19/11/1992 Công nghệ hóa học Cà Mau 4.200.000
219 3102728 Nguyễn Tấn Đạt 26/8/1991 Công nghệ sinh học An Giang 4.200.000
220 3102778 Huỳnh Chí Thanh 23/11/1991 Công nghệ sinh học Kiên Giang 4.200.000
221 310390 Nguyễn Văn Đua 12/9/1992 Nuôi trồng thủy sản Sóc Trăng 4.200.000
222 3108360 Trần Văn Sang 26/4/1992 Nông nghiệp sạch Cà Mau 4.200.000
223 4104042 Trần Gia Hưng 2/12/1991 Kinh tế học Cần Thơ 4.200.000
224 4104140 Trần Thị Mỹ Hạnh 25/9/1992 Kế toán Kiên Giang 4.200.000
225 4104628 Nguyễn Văn Tầm 5/7/1991 Tài chính An Giang 4.200.000
226 4104785 Nguyễn Thái Sơn 28/10/1992 Quản trị kinh doanh Kiên Giang 4.200.000
227 4104813 Lê Hoàng Châu 17/10/1991 Quản trị kinh doanh Hậu Giang 4.200.000
228 4105032 Nguyễn Văn Bình 20/10/1991 Kinh tế nông nghiệp An Giang 4.200.000
229 4105047 Đặng Trung Hiếu 13/1/1991 Kinh tế nông nghiệp Hậu Giang 4.200.000
230 4105313 Trần Thị Hoài Mỹ 21/10/1992 Kinh tế ngoại thương Hậu Giang 4.200.000
231 5106066 Huỳnh Thị Mến 1/1/1992 Luật tư pháp Bạc Liêu 4.200.000
232 6106228 Lâm Thị Mai Đình 3/10/1992 Sư phạm Ngữ văn Cà Mau 4.200.000
233 6106259 Nguyễn Thị Kim Ngọc 2/8/1992 Sư phạm Ngữ văn Trà Vinh 4.200.000
234 6106601 Trương Văn Bình 30/10/1992 Sư phạm Giáo dục CD Đồng Tháp 4.200.000
235 6106670 Trần Hồng Huân 7/2/1992 Du lịch Bạc Liêu 4.200.000
236 6106744 Trần Dương Tâm 1992 Du lịch Bạc Liêu 4.200.000
237 7106867 Đỗ Ngọc Bích Trâm 21/7/1992 Sư phạm Anh Văn Hậu Giang 4.200.000
238 7107118 Dương Hồ Ngọc Bách 21/9/1992 Phiên dịch - Biên dịch Tiếng Anh Cà Mau 4.200.000
239 7107146 Lê Nguyễn Anh Pha 18/8/1992 Phiên dịch - Biên dịch Tiếng Anh Vĩnh Long 4.200.000
240 7107151 Trần Ngọc Thảo Sương 17/11/1992 Phiên dịch - Biên dịch Tiếng Anh Vĩnh Long 4.200.000
241 7107155 Huỳnh Thị Lệ Thu 25/10/1992 Phiên dịch - Biên dịch Tiếng Anh Cần Thơ 4.200.000
242 7107159 Trần Bảo Đan Thy 10/6/1992 Phiên dịch - Biên dịch Tiếng Anh Vĩnh Long 4.200.000
243 7108790 Phạm Thị Mai Thảo 1992 Sư phạm Pháp văn Hậu Giang 4.200.000
244 1090094 Danh Huệ Minh 10/3/1991 Sư phạm Toán Kiên Giang 4.200.000
245 1090420 Nguyễn Minh Hiếu 1/7/1991 Cơ khí chế tạo máy An Giang 4.200.000
246 1090764 Tô Thái Nguyên 8/1/1989 Xây dựng cầu đường Cà Mau 4.200.000
247 1091152 Ngô Trung Tính 6/5/1991 Kỹ thuật điện Cà Mau 4.200.000
248 1091262 Mã Duy Khánh 15/2/1990 Cơ điện tử Kiên GIang 4.200.000
249 1091637 Châu Văn Trí 7/10/1991 Mạng máy tính và TT An Giang 4.200.000
250 1097049 Châu Lê Hoàng 19/8/1989 Toán ứng dựng Bạc Liêu 4.200.000
251 1097218 Nguyễn Trần Thiết 6/9/1991 Cơ khí chế biến An Giang 4.200.000
252 1097225 Lê Văn Tín 8/9/1991 Cơ khí chế biến Cần Thơ 4.200.000
253 1097231 Lê Minh Trí 17/1/1989 Cơ khí chế biến Cần Thơ 4.200.000
254 1097234 Nguyễn Quốc Trung 19/8/1989 Cơ khí chế biến Vĩnh Long 4.200.000
255 1097298 Nguyễn Hữu Nghị 9/9/1989 XD Công trình Thủy Kiên Giang 4.200.000
256 2091775 Danh Minh Tâm 28/8/1991 Công nghệ thực phẩm Kiên Giang 4.200.000
257 2091786 Lê Tố Trinh 7/3/1991 Công nghệ thực phẩm Kiên Giang 4.200.000
258 2091825 Lê Thị Kim Phú 26/8/1991 Công nghệ thực phẩm Đồng Tháp 4.200.000
259 2091851 Phạm Ngọc Chất 18/5/1991 Chế biến thủy sản Đồng Tháp 4.200.000
260 2091886 Nguyễn Tấn Lộc 4/11/1991 Chế biến thủy sản Vĩnh Long 4.200.000
261 2091898 Phạm Văn Nguyện 16/8/1989 Chế biến thủy sản Vĩnh Long 4.200.000
262 3092208 Lê Xuân Líl 28/9/1991 Sư phạm Sinh vật Kiên Giang 4.200.000
263 3092621 Nguyễn Quốc Liêm 22/6/1991 Thú y Vĩnh Long 4.200.000
264 3092805 Nguyễn Văn Hiếu 19/4/1991 Nuôi trồng thủy sản An Giang 4.200.000
265 3093483 Huỳnh Thanh Tuấn 15/6/1991 Khoa học môi trường Bạc Liêu 4.200.000
266 3097716 Phan Tấn Phú 16/2/1990 Công nghệ giống cây trồng An Giang 4.200.000
267 4093974 Phạm Lệ Hồng 27/6/1991 Kế toán Vĩnh Long 4.200.000
268 4094135 Đinh Hùng Phú 29/6/1990 Tài chính - Ngân hàng Vĩnh Long 4.200.000
269 4094317 Nguyễn Quốc Dũng 29/12/1991 Quản trị kinh doanh Vĩnh Long 4.200.000
270 4094325 Lê Thúy Hiền 29/8/1991 Quản trị kinh doanh Vĩnh Long 4.200.000
271 4095046 Nguyễn Anh Duy 6/7/1990 Phát triễn nông thôn Trà Vinh 4.200.000
272 4095189 Danh Văn Minh 10/10/1991 Quản lý đất đai Bạc Liêu 4.200.000
273 5095377 Huỳnh Thị Mỹ Thuận 3/5/1991 Luật tư pháp Vĩnh Long 4.200.000
274 5095496 Lê Nguyễn Anh Bằng 20/4/1990 Luật thương mại Vĩnh Long 4.200.000
275 5095539 Nguyễn Thảo Nguyên 18/1/1990 Luật tư pháp Cà Mau 4.200.000
276 5095611 Vũ Văn Hùng 8/10/1987 Luật thương mại Bạc Liêu 4.200.000
277 6095891 Lâm Thị Bích Thủy 1/1/1991 Ngữ Văn Sóc Trăng 4.200.000
278 6095956 Châu Văn Nam 23/4/1990 Sư phạm Lịch sử Kiên Giang 4.200.000
279 6095989 Phạm Lê Ngọc Diệu 10/1/1990 Sư phạm Đại lý Kiên Giang 4.200.000
280 6096129 Danh Tuấn 24/9/1991 Sư phạm Giáo dục CD Kiên Giang 4.200.000
281 9096573 Lê Trung Hậu 25/10/1990 Sư phạm Giáo dục TT Cà Mau 4.200.000
282 9096612 Huỳnh T Nhân Quyền 14/9/1990 Sư phạm Thể dục TT Sóc Trăng 4.200.000
283 1080561 Nguyễn Trường An 20/8/1990 Xây dựng DD và CN Long An 4.200.000
284 1081171 Huỳnh Khắc Cang 26/5/1990 Cơ điện tử Vĩnh Long 4.200.000
285 1081418 Võ Minh Phương 26/10/1989 Kỹ thuật phần mềm Vĩnh Long 4.200.000
286 1081445 Lê Minh Tuấn 20/4/1989 Kỹ thuật phần mềm Cà Mau 4.200.000
287 1081709 Mai Lê Đặng Minh 30/9/1989 Hệ thống thông tin Cần Thơ 4.200.000
288 1087174 Trang Phúc Hậu 7/11/1988 Cơ khí giao thông Cần Thơ 4.200.000
289 1087358 Cù Thị Út 1988 Kỹ thuật môi trường Bạc Liêu 4.200.000
290 3082672 Trương Trọng Hưởng 4/9/1987 Chăn nuôi - Thú y Cà Mau 4.200.000
291 3083312 Nguyễn Ngọc Dung 26/1/1990 Trồng trọt Vĩnh Long 4.200.000
292 3083511 Cao Thị Hoàng Nha 31/5/1989 Công nghệ giống cây trồng Sóc Trăng 4.200.000
293 3083513 Đoàn Thị Nhẩn 1989 Nông nghiệp sạch Bạc Liêu 4.200.000
294 3084080 Nguyễn Công Hầu 6/11/1989 Khoa học đất Kiên Giang 4.200.000
295 3084103 Phan Hoàng Linh 21/3/1985 Khoa học đất Cà Mau 4.200.000
296 3087463 Danh Bé Thúy 2/7/1988 Công nghệ giống vật nuôi Kiên Giang 4.200.000
297 4085737 Nguyễn Tường Duy 10/5/1988 Quản lý đất đai Vĩnh Long 4.200.000
298 4087968 Trần Nguyễn Thanh Quang 9/9/1990 Quản lý nghề cá Cần Thơ 4.200.000
299 4087974 Phạm Phương Tài 9/10/1990 Quản lý nghề cá Kiên Giang 4.200.000
300 6086269 Phạm Thành Nhớ 6/4/1985 Ngữ văn Bạc Liêu 4.200.000
301 6086274 Nguyễn Văn Phúc 23/5/1990 Ngữ văn Cà Mau 4.200.000
302 6086335 Nguyễn Lưu Kim Ngân 15/3/1990 Sư phạm Lịch sử Sóc Trăng 4.200.000
303 6086497 Phạm Thị Ngân Giang 1990 Du lịch Tiền Giang 4.200.000
304 6086522 Võ Nguyễn Minh Thái 11/4/1989 Du lịch Cần Thơ 4.200.000
305 6086526 Đặng Thị Cẩm Tiên 12/12/1989 Du lịch Cà Mau 4.200.000
306 6086551 Lê Thị Bích Liễu 24/4/1990 Du lịch Hậu Giang 4.200.000
307 6086560 Ngô Thái Ngọc 1990 Du lịch Bạc Liêu 4.200.000
308 6086577 Huỳnh Thị Huỳnh Trân 6/6/1990 Du lịch Cần Thơ 4.200.000
309 7086833 Đỗ Bích Vân 28/3/1989 Anh Văn Bạc Liêu 4.200.000
310 1070213 Thị Keo Chành Đa 9/9/1988 Sư phạm Vật lý Kiên Giang 4.200.000
311 1070474 Huỳnh Thị Huyền Trân 4/3/1989 Sư phạm Tiểu học Vĩnh Long 4.200.000
312 1070593 Sơn Quốc Cầu 26/5/1988 Cơ khí giao thông Trà Vinh 4.200.000
313 1070684 Lê Chí Linh 15/11/1987 XD Dân dụng và CN Cà Mau 4.200.000
314 1071573 Thạch Thị Ngọc Tường 30/7/1990 Mạng máy tính và TT Sóc Trăng 4.200.000
315 1071644 Lâm Công Trứ 15/12/1988 Mạng máy tính và TT Bạc Liêu 4.200.000
316 1071721 Nguyễn Vũ Trường 20/1/1987 Mạng máy tính và TT Cần Thơ 4.200.000
317 1076384 Lý Thị Kim Hòa 19/1/1989 Sư phạm Toán học Sóc Trăng 4.200.000
318 1076389 Danh Hoàng Nhã 4/9/1988 Sư phạm Toán học Kiên Giang 4.200.000
319 2072220 Lê Nguyễn Diễm Thúy 6/8/1989 Công nghệ hóa học Vĩnh Long 4.200.000
320 2076444 Thạch Huy Đa 1987 Sư phạm Hóa học Trà Vinh 4.200.000
321 3073225 Mai Lê Đặng Ngọc Dung 10/4/1988 Hoa viên và Cây cảnh Cần Thơ 4.200.000
322 3077187 Huỳnh Thanh Sang 27/8/1989 Trồng trọt Sóc Trăng 4.200.000
323 3077340 Nguyễn Tiến Thủ 19/12/1989 Nông học Vĩnh Long 4.200.000
324 3077396 Vương Ngọc Đăng Khoa 5/10/1989 Hoa viên và Cây cảnh Cần Thơ 4.200.000
325 4073936 Hoàng Thị Sông Lam 3/3/1989 Tài chính - Ngân hàng Cần Thơ 4.200.000
326 4074516 Đặng Ngọc 25/10/1989 Kinh doanh du lịch & DV Đồng Tháp 4.200.000
327 4077562 Lý Thành Long 19/9/1989 Kinh tế Nông nghiệp Trà Vinh 4.200.000
328 4077732 Châu Thuận Phong 13/10/1988 Quản lý nghề cá Sóc Trăng 4.200.000
329 4077760 Nguyễn Hoàng Tú Vinh 20/2/1988 Quản lý nghề cá Cần Thơ 4.200.000
330 4078018 Thạch Ngọc Thắng 1988 Quản lý nghề cá Trà Vinh 4.200.000
331 5075312 Nguyễn Thanh 20/4/1989 Luật thương mại Vĩnh Long 4.200.000
332 6075582 Phan Thị Như Phụng 9/6/1989 Sư phạm Lịch sử An Giang 4.200.000
333 6075668 Nguyễn Đức Toàn 20/1/1988 Sư phạm Đại lý Kiên Giang 4.200.000
334 6075726 Phan Thị Diễm Thúy 10/4/1989 Sư phạm Giáo dục CD Bến Tre 4.200.000
335 6075739 Phạm Thị Kim Yến 12/10/1988 Sư phạm Giáo dục CD Vĩnh Long 4.200.000
336 6076582 Thái Thanh Tuấn 1986 Sư phạm Địa lý Trà Vinh 4.200.000
337 7076042 Lê Tố Quyên 13/12/1989 Anh văn Kiên Giang 4.200.000
Tổng cộng: 337 Sinh viên
------------------------------------------------------------